Điểm thi thử môn KHXH

Thứ năm - 30/05/2019 05:15

STT

Họ và tên

Lớp

KHXH

Môn Sử

Môn địa

Môn GDCD

câu đúng

Điểm

Câu đúng

Điểm

 câu đúng

Điểm

1

Nguyễn Hữu Bằng

12A

18

4.50

26

6.50

26

6.50

2

Nguyễn Thị Kim Cương

12A

25

6.25

29

7.25

37

9.25

3

Đoàn Quốc Cường

12A

14

3.50

18

4.50

13

3.25

4

Nguyễn Ngọc Diễm

12A

11

2.75

18

4.50

20

5.00

5

Nguyễn Hữu Dinh

12A

10

2.50

24

6.00

21

5.25

6

Phan Ngọc Dung

12A

13

3.25

25

6.25

24

6.00

7

Mai Thị Duyên

12A

13

3.25

24

6.00

24

6.00

8

Võ Kim Duyên

12A

17

4.25

30

7.50

27

6.75

9

Huỳnh Hải Đăng

12A

26

6.50

23

5.75

29

7.25

10

Lê Văn Hãi Đăng

12A

13

3.25

21

5.25

18

4.50

11

Nguyễn Trường Giang

12A

15

3.75

27

6.75

27

6.75

12

Phạm Đông Hàn

12A

18

4.50

31

7.75

25

6.25

13

Nguyễn Quang Huy

12A

17

4.25

25

6.25

22

5.50

14

Nguyễn Mộng Huyền

12A

18

4.50

32

8.00

25

6.25

15

Nguyễn Văn Kha

12A

18

4.50

30

7.50

26

6.50

16

Nguyễn Văn Khang

12A

16

4.00

23

5.75

23

5.75

17

Nguyễn Văn Khánh

12A

12

3.00

22

5.50

25

6.25

18

Lê Đình Khôi

12A

 

 

 

 

 

 

19

Lương Anh Khôi

12A

19

4.75

22

5.50

36

9.00

20

Nguyễn Thị Kiều

12A

19

4.75

28

7.00

31

7.75

21

Cao Quốc Lĩnh

12A

 

 

 

 

 

 

22

Tô Minh Lựa

12A

10

2.50

19

4.75

24

6.00

23

Nguyễn Văn Nâng

12A

21

5.25

35

8.75

30

7.50

24

Nguyễn Kim Ngân

12A

21

5.25

36

9.00

26

6.50

25

Nguyễn Vững Như Ngọc

12A

17

4.25

23

5.75

24

6.00

26

Võ Chí Nguyện

12A

14

3.50

24

6.00

19

4.75

27

Danh Thị Bé Nhi

12A

13

3.25

26

6.50

31

7.75

28

Phạm Thị Yến Nhi

12A

17

4.25

24

6.00

34

8.50

29

Trần Thanh Nhở

12A

11

2.75

20

5.00

13

3.25

30

Mai Thị Cẩm Nhung

12A

16

4.00

25

6.25

25

6.25

31

Trần Thị Oanh

12A

16

4.00

30

7.50

28

7.00

32

Lê Quốc Quân

12A

12

3.00

24

6.00

22

5.50

33

Trần Quang Sang

12A

17

4.25

22

5.50

24

6.00

34

Nguyễn Văn Thanh

12A

 

 

 

 

 

 

35

Danh Thái

12A

19

4.75

18

4.50

24

6.00

36

Đổ Thị Thêm

12A

17

4.25

25

6.25

24

6.00

37

Lê Anh Tiến

12A

14

3.50

10

2.50

19

4.75

38

Cao Thị Thùy Trang

12A

12

3.00

15

3.75

17

4.25

39

Lương Ngọc Trân

12A

18

4.50

29

7.25

28

7.00

40

Trần Thị Kiều Trinh

12A

16

4.00

17

4.25

23

5.75

41

Nguyễn Trọng Vĩ

12A

18

4.50

32

8.00

25

6.25

42

Huỳnh Kim Xuyến

12A

20

5.00

32

8.00

33

8.25

43

Phạm Nhật Anh

12B

 

 

 

 

 

 

44

Trần Thị Tuyết Anh

12B

17

4.25

21

5.25

26

6.50

45

Lê Hồng Ân

12B

13

3.25

24

6.00

25

6.25

46

Mai Thùy Duy

12B

23

5.75

35

8.75

31

7.75

47

Huỳnh Kim Đến

12B

13

3.25

28

7.00

29

7.25

48

Trương Thị Châu Đoan

12B

15

3.75

22

5.50

24

6.00

49

Nguyễn Khang Em

12B

16

4.00

32

8.00

28

7.00

50

Nguyễn Văn Khang

12B

16

4.00

21

5.25

27

6.75

51

Lê Trung Kiên

12B

13

3.25

23

5.75

24

6.00

52

Phan Thiện Kỷ

12B

20

5.00

25

6.25

32

8.00

53

Nguyễn Thanh Mãi

12B

10

2.50

22

5.50

27

6.75

54

Lê Việt My

12B

22

5.50

33

8.25

30

7.50

55

Huỳnh Thị Bích Ngân

12B

13

3.25

28

7.00

27

6.75

56

Võ Trọng Nghĩa

12B

13

3.25

30

7.50

28

7.00

57

Đặng Chí Nguyện

12B

 

 

 

 

 

 

58

Huỳnh Thanh Nhã

12B

18

4.50

27

6.75

26

6.50

59

Lâm Tuyết Nhi

12B

19

4.75

19

4.75

20

5.00

60

Trịnh Thị Hồng Nhung

12B

23

5.75

34

8.50

32

8.00

61

Mạch Thị Huỳnh Như

12B

16

4.00

22

5.50

36

9.00

62

Trần Kiều Phong

12B

22

5.50

33

8.25

20

5.00

63

Diệp Quang Phú

12B

 

0.00

 

0.00

 

0.00

64

Nguyễn Minh Quang

12B

10

2.50

20

5.00

31

7.75

65

Trần Thị Ngân Quỳnh

12B

19

4.75

38

9.50

31

7.75

66

Nguyễn Tiết Quang Sang

12B

15

3.75

30

7.50

29

7.25

67

Hoàng Văn Sơn

12B

11

2.75

18

4.50

22

5.50

68

Trần Thanh Sơn

12B

13

3.25

20

5.00

25

6.25

69

Nguyễn Phúc Thịnh

12B

22

5.50

25

6.25

26

6.50

70

Tô Trung Tín

12B

8

2.00

18

4.50

20

5.00

71

Võ Thị Huyền Trân

12B

8

2.00

19

4.75

15

3.75

72

Nguyễn Bảo Trọng

12B

19

4.75

26

6.50

30

7.50

73

Nguyễn Nhật Trường

12B

18

4.50

33

8.25

28

7.00

74

Nguyễn Thị Cẩm Tú

12B

23

5.75

24

6.00

18

4.50

75

Nguyễn Văn Tỷ

12B

14

3.50

22

5.50

25

6.25

76

Mai Thị Mỹ Xuyên

12B

18

4.50

26

6.50

28

7.00

77

Phan Kim Yến

12B

6

1.50

11

2.75

17

4.25

78

Trần Hoàng Ý

12B

20

5.00

26

6.50

33

8.25

79

Võ Thị Kiều An

12C

11

2.75

23

5.75

24

6.00

80

Nguyễn Tấn Bo

12C

18

4.50

17

4.25

22

5.50

81

Nguyễn Đình Chương

12C

32

8.00

35

8.75

33

8.25

82

Trần Kim Cúc

12C

20

5.00

30

7.50

28

7.00

83

Nguyễn Ngọc Diễm

12C

 

0.00

 

0.00

 

0.00

84

Phan Minh Duy

12C

24

6.00

32

8.00

29

7.25

85

Nguyễn Kiều Duyên

12C

14

3.50

11

2.75

12

3.00

86

Trần Thị Hạnh Duyên

12C

 

 

 

 

 

 

87

Đoàn Hửu Đang

12C

12

3.00

20

5.00

19

4.75

88

Dương Hải Đăng

12C

19

4.75

35

8.75

31

7.75

89

Võ Thị Châu Đoan

12C

4

1.00

7

1.75

15

3.75

90

Nguyễn Thị Ngọc Hân

12C

13

3.25

19

4.75

25

6.25

91

Phan Thị Ngọc Hân

12C

11

2.75

21

5.25

23

5.75

92

Phạm Thành Hây

12C

18

4.50

25

6.25

31

7.75

93

Thái Minh Kế

12C

14

3.50

26

6.50

20

5.00

94

Nguyễn Quốc Khang

12C

14

3.50

24

6.00

23

5.75

95

Phan Văn Lãm

12C

14

3.50

14

3.50

24

6.00

96

Nguyễn Hoài Linh

12C

18

4.50

25

6.25

29

7.25

97

Trần Hiếu Mãi

12C

9

2.25

25

6.25

20

5.00

98

Trần Thị Tuyết Mơ

12C

28

7.00

38

9.50

34

8.50

99

Ngô Thị Yến My

12C

18

4.50

18

4.50

25

6.25

100

Nguyễn Thị Mỹ Nghi

12C

24

6.00

31

7.75

29

7.25

101

Nguyễn Ngọc Nhi

12C

12

3.00

20

5.00

26

6.50

102

Phan Minh Nhị

12C

10

2.50

24

6.00

20

5.00

103

Nguyễn Thị Ái Như

12C

26

6.50

29

7.25

34

8.50

104

Lê Thị Như Quỳnh

12C

19

4.75

29

7.25

27

6.75

105

Phạm Thị Như Quỳnh

12C

16

4.00

26

6.50

33

8.25

106

Nguyễn Phát Tài

12C

6

1.50

10

2.50

14

3.50

107

Nguyễn Văn Thạnh

12C

19

4.75

23

5.75

24

6.00

108

Trương Kim Thùy

12C

14

3.50

28

7.00

32

8.00

109

Nguyễn Trung Tín

12C

14

3.50

23

5.75

20

5.00

110

Lê Ngọc Trâm

12C

12

3.00

26

6.50

21

5.25

111

Nguyễn Văn Trí

12C

14

3.50

19

4.75

14

3.50

112

Trần Hữu Trí

12C

13

3.25

22

5.50

26

6.50

113

Trần Hữu Trọng

12C

13

3.25

23

5.75

25

6.25

114

Nguyễn Đang Trường

12C

17

4.25

29

7.25

31

7.75

115

Huỳnh Văn Tý

12C

18

4.50

25

6.25

24

6.00

116

Trần Triệu Vỉ

12C

13

3.25

26

6.50

30

7.50

117

Phan Thị Bích Xuyên

12C

11

2.75

21

5.25

20

5.00

118

Nguyễn Thị Như Ý

12C

18

4.50

35

8.75

34

8.50

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

LIÊN KẾT WEBSITE
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập23
  • Hôm nay70
  • Tháng hiện tại2,026
  • Tổng lượt truy cập134,027
THĂM DÒ Ý KIẾN

Lợi ích của phần mềm nguồn mở là gì?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây